|
|
Ước tính
tháng 12/2010
|
12 tháng năm 2010
|
Tháng 12/2010 so với tháng trước (%)
|
Tháng 12/2010 so với tháng 12/2009
|
12 tháng 2010 so với cùng kỳ năm trước
|
|
Tổng số
|
449.570
|
5.049.855
|
105,0
|
119,0
|
134,8
|
|
Chia theo phương tiện đến
|
|||||
|
Đường không
|
365.070
|
4.061.712
|
104,8
|
119,1
|
134,2
|
|
Đường biển
|
4.500
|
50.500
|
112,5
|
104,7
|
76,6
|
|
Đường bộ
|
80.000
|
937.643
|
105,3
|
119,5
|
143,0
|
|
Chia theo mục đích chuyến đi
|
|||||
|
Du lịch, nghỉ ngơi
|
258.689
|
3.110.415
|
105,1
|
109,3
|
138,8
|
|
Đi công việc
|
91.129
|
1.023.615
|
102,7
|
125,5
|
137,9
|
|
Thăm thân nhân
|
53.841
|
574.082
|
108,2
|
112,7
|
110,9
|
|
Các mục đích khác
|
45.911
|
341.743
|
105,0
|
221,5
|
138,6
|
|
Chia theo một số thị trường
|
|||||
|
Trung Quốc
|
72.279
|
905.360
|
117,9
|
152,5
|
174,5
|
|
Hàn Quốc
|
45.529
|
495.902
|
99,4
|
134,9
|
137,7
|
|
Nhật Bản
|
43.517
|
442.089
|
100,9
|
135,9
|
124,0
|
|
Mỹ
|
35.585
|
430993
|
95,3
|
98,2
|
106,9
|
|
Đài Loan
|
27.455
|
334.007
|
100,5
|
110,9
|
123,7
|
|
Úc
|
26.803
|
278.155
|
118,2
|
106,1
|
128,1
|
|
Campuchia
|
20.839
|
254.553
|
127,7
|
1.517,8
|
215,2
|
|
Thái Lan
|
21.459
|
222.839
|
105,9
|
117,2
|
139,7
|
|
Malaisia
|
23.818
|
211.337
|
117,2
|
116,6
|
127,6
|
|
Pháp
|
17.058
|
199.351
|
78,5
|
113,1
|
115,3
|
|
Các thị trường khác
|
115.228
|
1.275.269
|
102,8
|
93,5
|
126,9
|
Nguồn: Tổng cục Thống kế